trong trắng

Học thuật
Thân thiện
trong trắng

Trái tim trong trắng của cô bé luôn muốn giúp đỡ mọi người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không hoen ố, giữ được phẩm chất đạo đức tốt đẹp, nguyên vẹn: Dùng để miêu tả tâm hồn, tấm lòng, danh dự hoặc cuộc sống không vướng bụi trần, không bị vấy bẩn bởi những điều xấu xa, tội lỗi. thể hiện sự thanh khiết, trong sạch về mặt tinh thần đạo đức.
    • Nguyên chất, không pha tạp: (Nghĩa ít dùng hơn) Có thể dùng để chỉ sự tinh khiết, không lẫn tạp chất của một vật thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tấm lòng trong trắng của ấy khiến ai cũng quý mến.
    • gái ấy một tâm hồn trong trắng như trang giấy mới.
    • Anh ấy giữ cho thanh danh của mình luôn trong trắng suốt cả sự nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trong trắng như tuyết": Thành ngữ so sánh để nhấn mạnh mức độ tinh khiết, trong sạch tuyệt đối.
    • Tình bạn thuở ấu thơ của họ trong trắng như tuyết.
  • "tuổi đời trong trắng": Chỉ khoảng thời gian thanh xuân tươi đẹp, ngây thơ chưa vương bụi trần.
    • nhớ về tuổi đời trong trắng dưới mái trường làng.
Biến thể từ gần giống
  • Trong sạch (tính từ): Cũng có nghĩakhông vấy bẩn, nhưng thường thiên về chỉ sự liêm khiết, không tham nhũng, hối lộ (dùng trong phạm vi công vụ, đạo đức xã hội rõ rệt hơn).
    • Một vị quan trong sạch.
  • Thanh khiết (tính từ): Trong sạch, thuần khiết, thường dùng cho không khí, nước hoặc vẻ đẹp tinh thần mang tính tao nhã.
    • Bầu không khí thanh khiết trên núi.
  • Tinh khiết (tính từ): Thuần nhất, không tạp chất, thường dùng cho vật chất.
    • Nước cất rất tinh khiết.
Từ đồng nghĩa
  • Tinh tuyền: Thuần khiết, không pha tạp (thường dùng cho tình cảm, phẩm chất).
  • Nguyên vẹn: Còn đầy đủ, chưa hề bị tổn hại (có thể dùng cho cả vật chất tinh thần).
  • Thuần khiết: Trong sạch, không pha tạp.
Từ trái nghĩa
  • Vẩn đục: Không trong, chứa tạp chất (vật ) hoặc không trong sáng (tinh thần).
  • Nhơ nhuốc: Bị vấy bẩn, làm ô uế (về danh dự, thanh danh).
  • Suy đồi: Sa sút, hư hỏng về đạo đức.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gần bùn chẳng hôi tanh mùi bùn": Thành ngữ ca ngợi phẩm chất trong sạch, sống trong hoàn cảnh xấu vẫn giữ được đạo đức tốt đẹp. ý nghĩa gần với trong trắng.
  • "Trong như ngọc, trắng như ngà": Thành ngữ so sánh để ca ngợi vẻ đẹp phẩm chất trong trắng, quý giá của con người.
trong trắng

Trái tim trong trắng của cô bé luôn muốn giúp đỡ mọi người.

  1. Không hoen ố, giữ được phẩm chất đạo đức: Tấm lòng trong trắng.

Từ chứa "trong trắng"