trong trắng

  1. Không hoen ố, giữ được phẩm chất đạo đức: Tấm lòng trong trắng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trong trắng"

trong trắng
Trái tim trong trắng của cô bé luôn muốn giúp đỡ mọi người.